Hệ thống nhận diện khuôn mặt bằng vân tay dựa trên ánh sáng nhìn thấy được trên Android (SpeedFace-V5)
Mô tả ngắn gọn:
Speedface-V5 là thiết bị nhận diện khuôn mặt động sử dụng ánh sáng nhìn thấy, thiết kế mỏng nhẹ, tích hợp chức năng chấm công và kiểm soát ra vào, lưu trữ 6000 khuôn mặt, 10000 vân tay, hệ điều hành Android, màn hình cảm ứng 5 inch. Thiết bị hoạt động dựa trên ánh sáng nhìn thấy, có thể hoạt động dưới ánh nắng mạnh, kèm phần mềm quản lý dựa trên web. Dễ dàng lắp đặt lên tường.
Thông tin nhanh
| Tên thương hiệu | GRANDING |
| Mã số sản phẩm | Speedface-V5 |
| Màn hình LCD | Màn hình cảm ứng màu 5 inch |
| Máy ảnh | ống kính kép 2MP |
| CPU | Bộ xử lý lõi tứ A17 1.8GHz |
| Giao tiếp | TCP/IP, USB, Wi-Fi (tùy chọn), RS232/485, Wiegand |

Giới thiệu
Speedface-V5 là thiết bị nhận diện khuôn mặt động sử dụng ánh sáng nhìn thấy, thiết kế mỏng nhẹ, tích hợp chức năng chấm công và kiểm soát ra vào, lưu trữ 6000 khuôn mặt, 10000 vân tay, hệ điều hành Android, màn hình cảm ứng 5 inch. Thiết bị hoạt động dựa trên ánh sáng nhìn thấy, có thể hoạt động dưới ánh nắng mạnh, kèm phần mềm quản lý dựa trên web. Dễ dàng lắp đặt lên tường.
Đặc trưng
Công nghệ nhận diện khuôn mặt bằng ánh sáng nhìn thấy được nâng cao với chức năng học sâu.
Xác thực đa lớp bằng vân tay, RFID và nhận diện khuôn mặt.
Camera kép giúp nhận diện khuôn mặt theo thời gian thực.
Bộ nhớ lưu trữ 6.000 mẫu khuôn mặt. Khoảng cách nhận diện 0,3-3 mét.
Tương thích với đầu đọc RS232, RS485 và Wiegand bên ngoài.
Hỗ trợ TCP/IP, Wi-Fi là tùy chọn.
Thông số kỹ thuật
| Tên mẫu | SpeedFace-V5 |
| OpHệ thống đánh giá | Hệ điều hành Android |
| Màn hình LCD | Màn hình cảm ứng 5 inch |
| CPU | Bộ xử lý lõi tứ A17 1.8GHz |
| Ký ức | RAM 2G/ROM 16G |
| Kiểm soát truy cập | Khóa cửa, cảm biến cửa, báo động, nút thoát hiểm và đầu vào phụ. |
| Máy ảnh | ống kính kép 2MP |
| Giao tiếp | TCP/IP, WIFI (tùy chọn), RS232, RS485 cho đầu đọc ngoài, đầu vào/đầu ra Wiegand |
| Âm thanh | Loa phóng thanh |
| Dung lượng người dùng | 10.000 người dùng |
| Mẫu khuôn mặt | 6.000 khuôn mặt |
| Dung lượng vân tay | 10.000 dấu vân tay |
| Dung lượng RFID | 10.000 thẻ (tùy chọn) |
| Dung lượng ghi nhật ký | 100.000 khúc gỗ |
| Điện áp | 12V 3A |
| Nhiệt độ | -10 đến 45 độ C |
| Độ ẩm | 10%~90% |
| Phần mềm | Phần mềm BioAccess, Phần mềm An ninh Sinh học |
| Chức năng tùy chọn | Thẻ ID/MF, WIFI |
Giao diện FaceDepot V5

Đóng gói & Giao hàng
Đơn vị bán: Sản phẩm đơn lẻ
Kích thước đóng gói đơn: 37 x 16 x 21 cm
Tổng trọng lượng mỗi chiếc: 3,0 kg
Nhận diện khuôn mặt bằng ánh sáng nhìn thấy được nâng tầm khả năng chống giả mạo và phát hiện khuôn mặt trực tiếp lên một tầm cao mới.













