Máy nhận dạng biển số xe tích hợp (LPRS1000)
Mô tả ngắn gọn:
LPRS1000 sử dụng bộ thuật toán nhận dạng biển số xe hàng đầu được nghiên cứu và phát triển độc lập, kết hợp với nhiều năm kinh nghiệm ứng dụng trong ngành. Không cần dừng lại, không cần quẹt thẻ. Chế độ nhận dạng biển số xe tự động giúp truy cập nhanh vào bãi đậu xe, mang đến cho người dùng trải nghiệm thông minh, tiện lợi và hoàn hảo hơn. LPRS1000 tích hợp camera nhận dạng biển số xe, màn hình LED, phát thanh, đèn chiếu sáng, đế cố định và các cấu trúc tích hợp khác, có thiết kế đơn giản, trang nhã và đa chức năng. Thuận tiện cho việc lắp đặt trong các công trình kỹ thuật và loại bỏ các hộp vé cồng kềnh, được sử dụng rộng rãi trong quản lý bãi đậu xe.
Thông tin nhanh
| Nơi xuất xứ | Thượng Hải, Trung Quốc |
| Tên thương hiệu | GRANDING |
| Mã số sản phẩm | LPRS1000 |
| Kiểu | Nhận dạng biển số xe |
Giới thiệu
LPRS1000 sử dụng bộ thuật toán nhận dạng biển số xe hàng đầu được nghiên cứu và phát triển độc lập, kết hợp với nhiều năm kinh nghiệm ứng dụng trong ngành. Không cần dừng lại, không cần quẹt thẻ. Chế độ nhận dạng biển số xe tự động giúp vào bãi đỗ xe nhanh chóng, mang đến cho người dùng trải nghiệm thông minh hơn, tiện lợi hơn và hoàn hảo hơn.
LPRS1000 tích hợp camera nhận diện biển số xe, màn hình LED, phát thanh, đèn chiếu sáng, đế cố định và các cấu trúc tích hợp khác, có kiểu dáng đơn giản, trang nhã và thiết kế đa chức năng. Nó thuận tiện cho việc lắp đặt trong các công trình xây dựng và loại bỏ các hộp vé cồng kềnh, được sử dụng rộng rãi trong quản lý bãi đậu xe.
Các tính năng cơ bản


Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | LPRS1000 |
| Tỷ lệ nhận diện | Ban ngày ≥99,9%; Ban đêm ≥99,7% |
| Khoảng cách nhận dạng | 2-10 mét (Khoảng cách lý tưởng được khuyến nghị là 3,5-4 mét) |
| Thời gian vinh danh | ≤200ms (Trung bình) |
| Giao tiếp | TCP/IP |
| Giao diện | 2 Rơle, 2 Đầu vào phụ, Đầu vào và đầu ra âm thanh, 2 Đầu ra 485, Đặt lại, Đầu ra Wiegand |
| Ống kính máy ảnh | Độ phân giải 2MP, Tự động lấy nét, Phạm vi chụp tốt nhất: 3,5-4 mét |
| Độ chiếu sáng tối thiểu | 0.1Lux (Tiêu chuẩn) |
| Chức năng tiêu chuẩn | Nhận diện biển số xe tự động, hiển thị thông tin thời gian thực, phát thanh thông báo, quy tắc tính phí tùy chỉnh, xuất các báo cáo tài chính khác nhau, chức năng danh sách đen và danh sách trắng, đèn chiếu sáng, rào chắn đỗ xe tự động |
| Hỗ trợ tốc độ | 15km/h |
| Hỗ trợ quốc gia | Argentina, Mexico, Chile, Peru, Colombia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Việt Nam, UAE, Ả Rập Xê Út, Thổ Nhĩ Kỳ, Oman, Nam Phi, Ai Cập, Brazil, EU, Mông Cổ, Hàn Quốc, Pakistan |
| Phần mềm | Phần mềm ZKParking C/S |
| Mức tiêu thụ điện năng | 80W |
| Nguồn điện | 220V AC 50Hz |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C - +55°C |
| Độ ẩm tương đối | 10%-90% |
| Cân nặng | 30kg |
| Kích thước đóng gói (Dài x Rộng x Cao) | 340x220x1600 mm |
Cấu hình




